Các từ tiếng Nhật khi dùng trong ngành Y

0
571

Sinh sống bên Nhật , các du học sinh bắt buộc phải thích nghi với thời tiết , khí hậu bên Nhật bên cạnh đó còn đối mặt với rất nhiều các tình huống hi hữu nếu không cẩn thận có thể khiến bạn chấn thương , bị bệnh . Nếu có ” nỡ ” phải nằm viện , đừng lo , Edu Japan chúng tôi sẽ giúp bạn có 1 chút ít ” vốn liếng ” từ ngữ để các bạn có thể yên tâm giao tiếp với các y bác sĩ  trong bệnh viện 

EduJApan_tuvungtrongnganhy_1

病名…………びょうめい………tên các bệnh
風邪…………かぜ……………….bị cảm
~痛…………~つう…………….đau
頭痛…………ずつう…………….đau đầu, nhức đầu
首が痛い…..くびがいたい……đau cổ
背中が痛い..せなかがいたい…đau lưng
腹痛…………ふくつう…………đau bụng
手が痛い…..てがいたい……….đau tay
足が痛い……あしがいたい……đau chân
心痛…………しんつう………….đau tim
歯痛…………しつう…………….đau răng, nhức răng
腰痛………….ようつう…………. Đau lưng
胸痛…………….きょうつう……. Đau ngực
– 顔色(かおいろ) sắc mặt
Vd. 顔色が悪いですね、どうしたんですか.sắc mặt cậu trông rất sợ, bị sao vậy.
– 熱(ねつ)がある. Bị sốt
– 診断書(しんだんしょ). Giấy chuẩn đoán bệnh
– 血圧(けつあつ) huyết áp
-血圧が高い. Huyết áp cao = 高血圧:こうけつあつ。高血圧症:こうけつあつしょう:Bệnh Cao HA
-血圧が低い. Huyết áp thấp = 低血圧:ていけつあつ
– 風邪( かぜ) をひく. Cảm cúm thông thường
– インフルエンザ. Cảm cúm do virut cúm gây ra
– 鼻風邪(はなかぜ) sổ mũi
– 頭痛(ずつう)がする. Đau đầu( giống với 頭が痛い)
– 偏頭痛がする(へんずつう) chứng đau nửa đầu
– 喉(のど)が痛い. Đau họng
– 咳. ( せき)Ho = 咳嗽:がいそう
– 咳が出る
– 咳をする
– くしゃみ. Hắt hơi
– 鼻水(はなみず)が出る. Chảy nước mũi
– 鼻づまり. Nghẹt mũi
– 目眩(めまい) hoa mắt, chóng mặt:立ち眩み
– 寒気.(さむけ・かんき) Cảm lạnh
– 吐き気(はきけ). Nôn, ói: 嘔気:おうき: buồn nôn.嘔吐:おうと: Nôn
– 腹痛(ふくつう) đau bụng( giống お腹が痛い)
********************************************
1.下痢(げり)をする. Tiêu chảy( có thể nói là お腹を壊す)
2.便秘(べんぴ) táo bón
3.食欲(しょくよく) がない. Chán ăn(食欲:しょくよくcảm giác ăn)
4.消化不良(しょうかふりょう) cảm giác khó chịu đường tiêu hóa
5.胸焼け(むねやけ) ợ chua
6.筋肉痛(きんにくつう) đau cơ
7.不整脈(ふせいみゃく) loạn nhịp tim
8.ストレッチャー. Cái cáng
9.応急処置(おうきゅうしょち) xử trí cấp cứu ban đầu
***********************************************
1.応急手当(おうきゅうてあて) hỗ trợ cấp cứu
2.人工呼吸(じんこうこきゅう) hô hấp nhân tạo
3.生命,(せいめい). Tính mạng
4.体、身体. Cơ thể
5.体調(たいちょう)、調子(ちょうし). Tình trạng cơ thể
6.症状(しょうじょう): triệu chứng
7.医者、医師. Bác sĩ
8.名医. Danh y
***********************************************
1.歯医者(はいしゃ). Nha sỹ
2.看護師(かんこし) Điều Dưỡng
3.看護婦(かんごふ)nữ hộ sinh = 助産師(じょさんし)
4.薬剤師(やくざいし) dược sỹ
5.インターン. Bác sĩ thực tập =研修医(けんしゅうい)
6.患者(かんじゃ). Bệnh nhân
7.受傷者(じゅしょうしゃ). Người bị thương
8.病院: Bệnh Viện
クリニック,診療所:phòng khám cộng đồng
診療所:(しんりょうしょ):Phòng khám
健康診断(けんこうしんだん)を受ける. Kiểm tra sức khoẻ
***********************************************
1.入院.(にゅういん)Nhập viện
2.通院(つういん) đi viện khám theo định kỳ, đi đi về về trong ngày
3.回復(かいふく) hồi phục
4.看護(かんご)、看病(かんひょう) chăm sóc, trông nom
5.リハビリ. Phục hồi chức năng( phương pháp điều trị tổng hợp cả về thể chất lẫn tinh thần.
6.寝たきり(ねたきり). Nằm liệt giường
7.退院. (たいいん) Xuất viện
8.安静(あんせい)にする. Nghỉ ngơi
9.静養(せいよう) tĩnh dưỡng
***********************************
1.休養. (きゅうよう)Nghỉ dưỡng
2.予防(よぼう) đề phòng, phòng ngừa
3.診察(しんさつ) khám bệnh
4.診断.(しんだん) chuẩn đoán
5.治寮(ちりょう).手当(てあて),治す. Trị liệu, chữa trị
6.体温を測る(はかる). Đo nhiệt độ cơ thể =(検温測定:けんおんそくてい)
7.脈(みゃく)をとる. Đo mạch, kiểm tra mạch=脈拍(みゃくはく)をみる。
8.レントゲンを撮る. Chụp x quang
X 線(せん)=レントゲン
9.血液型(けつえきがた). Nhóm máu
-A型(エーがた)
-B型(ビーがた)
-O( オー)
-AB(エービー)
***********************************************************************************
1.X (エックス)線検査(せんけんさ). Kiểm tra bằng tia x quang
– giống レントゲン検査.
2.血液検査(けつえきけんさ) kiểm tra máu
3.尿検査.(にょうけんさ). Ktra nước tiểu
4.便検査(べんけんさ). Ktra phân
5.胃カメラ検査. Nội soi dạ dày
6.超音波検査.(ちょうおんぱけんさ) siêu âm
7.眼底検査.(がんていけんさ). Ktra đáy mắt
8.心電図(しんでんず) điện tâm đồ
9.シーテイー(CT) スキャン. Chụp CT
***********************************************
1.麻酔(ますい)をする(かける) gây mê
2.麻酔薬(ますいやく). Thuốc gây mê, gây tê
3.モルヒネ. Morfine
4.輸血.(ゆけつ)をする. Truyền máu
5.ブドウ糖. Đường glucozo
6.人工透析(じんこうとうせき) chạy thận
7.傷口(きずぐち=しょうこう)を洗う. Rửa vết thương
8.消毒.(しょうどく) Khử trùng
9.人間ドック. Ktra sức khoẻ toàn diện theo định kỳ
***********************************************
1.健康診断(けんこうしんだん)= 健診(けんしん). Khám sức khoẻ
2.カルテ. hồ sơ bệnh án
3.健康保険(けんこうほけん). Bảo hiểm ý tế = 国民健康保険.(こくみんけんこうほけん)=国保(こくほ) bảo hiểm quốc dân loại bảo hiểm bắt buột 100%
5.診断書(しんだんしょ). Giấy chuẩn đoán
6.医療費(いりょうひ) phí y tế
7.生命保険(せいめいほけん). Bảo hiểm sinh mệnh
8.保険に加入する.(ほけんにかにゅうする) Tham gia bảo hiểm
= 保険に入る.(ほけんにはいる)
9.体温計(たいおんけい). Nhiệt kế
***********************************************
1.高血圧.(こうけつあつ) Huyết áp cao
2.低血圧. (ていけつあつ)Huyết áp thấp
3.血糖値(けっとうち)chỉ số đường huyết
4.体脂肪率(たいしぼうりつ) tỷ lệ mỡ trong cơ thể.
5.消毒薬(しょうどくやく) thuốc khử, tẩy trùng
6.松葉杖(まつばづえ) cái nạng
7.車椅子(くるまいす) xe lăn
8.脱脂綿(だっしめん) bông thấm
9.オキシドール. Nước oxy già
*******************************
1.ガーゼ. Miếng gạc
2.絆創膏(ばんそうこう) băng cá nhân
3.ヨードチンキ、ヨーチン. Cồn
4.ステッキ.cái gậy
5.ドナー. Người cho, người hiến( máu,tạng..)=臓器提供者(ぞうきていきょうしゃ)
6.臓器移植(ぞうきいしょく) bộ phận ghép
7.生活習慣病(せいかつしゅうかんびょう). Bệnh ảnh hưởng do thói quen sinh hoạt hằng ngày. Ví dụ. thiếu vận động dẫn đến cao mỡ máu,…
9.メタボ.bệnh do chuyển hoá= 代謝性病(たいしゃせいびょう)
*******************************
1.癌(がん) ung thư
2.良性腫瘍(りょうせいしゅよう) khối u lành tính
3.悪性腫瘍( あくせいしゅよう) khối u ác tính
4.発がん性物質(はつがんせいぶつしつ) chất gây ung thư
5.ワクチン. Vắc xin
6.心臓病(しんぞうびょう) bệnh tim
7.脳卒中(のうそっちゅう) Bệnh đột quỵ não
8.動脈硬化(どうみゃくこうか) xơ cứng động mạch
9.高コレステロールけっしょう. Cholesterol máu cao
***********************************************
1.タミフル. Tamifru
2.高血圧症(こうけつあつしょう) bệnh cao huyết áp
3.糖尿病(とうにょうびょう) bệnh tiểu đường
4.骨粗しょう症(こつそしょうしょう) bệnh loãng xương
5.更年期障害(こうねんきしょうがい) rối loạn thời kỳ mãn kinh
6.認知症(にんちしょう) bệnh sa xút trí tuệ
7.アルツハイマー病. Bệnh alzheimer’s
8.肝炎. Viêm gan
-A型肝炎(エーがたかんえん) viêm gan A
-B型肝炎. Viêm gan B
9.気管支炎(きかんしえん) viêm phế quản
***********************************************
1.肺炎(はいえん) viêm phổi
-SARS(サーズ) hội chứng hô hấp cấp tính nặng
2.結核(けっかく) bệnh lao
3.扁桃炎(へんとうえん) viêm amidan
4.膀胱炎(ぼうこうえん) viêm bàng quang
5.喘息(ぜんそく) bệnh hen, suyễn
6.虫垂炎(ちゅうすいえん), viêm ruột thừa 盲腸炎(もうちょうえん):viêm hồi tràng
7.胃潰瘍(いかいよう) viêm dạ dày
8.痔病(じびょう) Bệnh trĩ
9.ヘルニア. Thoát vị
***********************************************
1.性病(せいびょう) bệnh liên quan đến giới tính
2.梅毒(ばいどく) bệnh giang mai
3.淋病(りんびょう) bệnh lậu
4.花粉症(かふんしょう) dị ứng phấn hoa
5.アレルギー. Dị ứng
6.勃起不全(ぼっきふぜん) rối loạn cương dương
7.日射病(にっしゃびょう) say nắng
8.できもの. Mụn
9.熱射病.ねっしゃびょう. Say nóng(ở cấp độ 3, độ nặng nhất của 熱中症)
***********************************************
1.肥満(ひまん) béo phì
2.慢性病(まんせいびょう) bệnh mãn tính
3.急性病( ぎゅうせいびょう) bệnh cấp tính
4.遺伝性病(いでんせいびょう) bệnh di truyền
5.食中毒(しょくちゅうどく) ngộ độc thưc phẩm
6.うつ病. Bệnh trầm cảm
7.自閉症(しへいしょう) bệnh tự kỷ
8.拒食症(きょしょくしょう) bệnh bỏ ăn
9.不眠症(ふみんしょう) bệnh mất ngủ(睡眠障害:すいみんしょうがい)rối loạn giấc ngủ
***********************************************
1.ショック. Sốc
-精神的ショック. Cú sốc về tinh thần
2.摂食障害(せっしょくしょうがい) rối loạn hấp thu Thức ăn
3.ノイローゼ. Rối loạn thần kinh
4.ヒステリー. bệnh histeria
5.ストレス. Stress
6.内出血(ないしゅっけつ) xuất huyết bên trong
7.精神障害(せいしんしょうがい) rối loạn thần kinh
8.性同一性障害(せいどういつせいしょうがい) rối loạn giới tính
***********************************************
Các bộ phận cơ thể体の部位:からだのぶい
1 ふくらはぎ Bắp chân
2 お腹(おなか bụng
3 アゴ cằm
4 向こうずね むこうずね chân, ống quyển
5 前腕 ぜんわん cẳng tay
6 上腕 じょうわん cánh tay trên
7 脚 あし chân
8 足 あし chân
9 首 くび cổ
10 手首 てくび cổ tay
11 耳たぶ みみたぶ dái tai
12 頭 あたま đầu
13 膝小僧 ひざこぞう đầu gối
14 腿 もも =大腿(だいたい) đùi
15 胴 どう eo
16 かかと 踵 gót chân
17 下あご したあご hàm
18 腰 こし hông
19 顔 かお khuôn mặt
20 ひじ khuỷu tay
21 髪 かみ tóc
22 手のひら てのひら lòng bàn tay
23 眉毛 まゆげ lông mày
24 まつ毛 まつげ lông mi
25 背中 せなか lưng
26 舌 した lưỡi
27 頬 ほお má
28 目 め mắt
29 足首 あしくび mắt cá chân
30 まぶた まぶた mí mắt
31 口 くち miệng
32 唇 くちびる môi
33 足の爪 あしのつめ móng chân
34 お尻 おしり Mông đít
35 手の爪 てのつみ móng tay
36 鼻 はな mũi
37 つま先 つまさき ngón chân
38 指 ゆび ngón tay
39 親指 おやゆび ngón tay cái
40 胸 むね ngực
41 歯 は răng
42 耳 みみ tai
43 腕 うでcánh tay
44 手 て tay
45 額 ひたい trán
46 肩 かた vai
47 乳房 ちぶさ=(にゅうぼう)bầu vú.